Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 8/2081

Năm Tân Sửu (Trâu) — tháng âm Sáu Bảy. Can chi tháng đầu: Đinh Mùi.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
26
Bính Thân
2
27
Đinh Dậu
3
28
Mậu Tuất
4
29
Kỷ Hợi
5
1 /7
Canh Tý
6
2
Tân Sửu
7
3
Nhâm Dần
8
4
Quý Mão
9
5
Giáp Thìn
10
6
Ất Tỵ
11
7
Bính Ngọ
12
8
Đinh Mùi
13
9
Mậu Thân
14
10
Kỷ Dậu
15
11
Canh Tuất
16
12
Tân Hợi
17
13
Nhâm Tý
18
14
Quý Sửu
19
15
Giáp Dần
20
16
Ất Mão
21
17
Bính Thìn
22
18
Đinh Tỵ
23
19
Mậu Ngọ
24
20
Kỷ Mùi
25
21
Canh Thân
26
22
Tân Dậu
27
23
Nhâm Tuất
28
24
Quý Hợi
29
25
Giáp Tý
30
26
Ất Sửu
31
27
Bính Dần

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.