Lịch âm tháng 1/2082
Năm Tân Sửu (Trâu) — tháng âm Chạp → Giêng. Can chi tháng đầu: Quý Sửu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
3
Kỷ Tỵ
2
4
Canh Ngọ
3
5
Tân Mùi
4
6
Nhâm Thân
5
7
Quý Dậu
6
8
Giáp Tuất
7
9
Ất Hợi
8
10
Bính Tý
9
11
Đinh Sửu
10
12
Mậu Dần
11
13
Kỷ Mão
12
14
Canh Thìn
13
15
Tân Tỵ
14
16
Nhâm Ngọ
15
17
Quý Mùi
16
18
Giáp Thân
17
19
Ất Dậu
18
20
Bính Tuất
19
21
Đinh Hợi
20
22
Mậu Tý
21
23
Kỷ Sửu
22
24
Canh Dần
23
25
Tân Mão
24
26
Nhâm Thìn
25
27
Quý Tỵ
26
28
Giáp Ngọ
27
29
Ất Mùi
28
30
Bính Thân
29
1 /1
Đinh Dậu
30
2
Mậu Tuất
31
3
Kỷ Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.