Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/2082

Năm Nhâm Dần (Hổ) — tháng âm Tám Chín. Can chi tháng đầu: Tân Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
10
Nhâm Dần
2
11
Quý Mão
3
12
Giáp Thìn
4
13
Ất Tỵ
5
14
Bính Ngọ
6
15
Đinh Mùi
7
16
Mậu Thân
8
17
Kỷ Dậu
9
18
Canh Tuất
10
19
Tân Hợi
11
20
Nhâm Tý
12
21
Quý Sửu
13
22
Giáp Dần
14
23
Ất Mão
15
24
Bính Thìn
16
25
Đinh Tỵ
17
26
Mậu Ngọ
18
27
Kỷ Mùi
19
28
Canh Thân
20
29
Tân Dậu
21
30
Nhâm Tuất
22
1 /9
Quý Hợi
23
2
Giáp Tý
24
3
Ất Sửu
25
4
Bính Dần
26
5
Đinh Mão
27
6
Mậu Thìn
28
7
Kỷ Tỵ
29
8
Canh Ngọ
30
9
Tân Mùi
31
10
Nhâm Thân

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.