Lịch âm tháng 5/2085
Năm Ất Tỵ (Rắn) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Quý Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
8
Ất Dậu
2
9
Bính Tuất
3
10
Đinh Hợi
4
11
Mậu Tý
5
12
Kỷ Sửu
6
13
Canh Dần
7
14
Tân Mão
8
15
Nhâm Thìn
9
16
Quý Tỵ
10
17
Giáp Ngọ
11
18
Ất Mùi
12
19
Bính Thân
13
20
Đinh Dậu
14
21
Mậu Tuất
15
22
Kỷ Hợi
16
23
Canh Tý
17
24
Tân Sửu
18
25
Nhâm Dần
19
26
Quý Mão
20
27
Giáp Thìn
21
28
Ất Tỵ
22
29
Bính Ngọ
23
1 /5
Đinh Mùi
24
2
Mậu Thân
25
3
Kỷ Dậu
26
4
Canh Tuất
27
5
Tân Hợi
28
6
Nhâm Tý
29
7
Quý Sửu
30
8
Giáp Dần
31
9
Ất Mão
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.