Lịch âm tháng 4/2087
Năm Đinh Mùi (Dê) — tháng âm Hai → Ba. Can chi tháng đầu: Ất Mão.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
28
Ất Sửu
2
29
Bính Dần
3
1 /3
Đinh Mão
4
2
Mậu Thìn
5
3
Kỷ Tỵ
6
4
Canh Ngọ
7
5
Tân Mùi
8
6
Nhâm Thân
9
7
Quý Dậu
10
8
Giáp Tuất
11
9
Ất Hợi
12
10
Bính Tý
13
11
Đinh Sửu
14
12
Mậu Dần
15
13
Kỷ Mão
16
14
Canh Thìn
17
15
Tân Tỵ
18
16
Nhâm Ngọ
19
17
Quý Mùi
20
18
Giáp Thân
21
19
Ất Dậu
22
20
Bính Tuất
23
21
Đinh Hợi
24
22
Mậu Tý
25
23
Kỷ Sửu
26
24
Canh Dần
27
25
Tân Mão
28
26
Nhâm Thìn
29
27
Quý Tỵ
30
28
Giáp Ngọ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.