Lịch âm tháng 7/2088
Năm Mậu Thân (Khỉ) — tháng âm Năm → Sáu. Can chi tháng đầu: Canh Ngọ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Nhâm Dần
2
14
Quý Mão
3
15
Giáp Thìn
4
16
Ất Tỵ
5
17
Bính Ngọ
6
18
Đinh Mùi
7
19
Mậu Thân
8
20
Kỷ Dậu
9
21
Canh Tuất
10
22
Tân Hợi
11
23
Nhâm Tý
12
24
Quý Sửu
13
25
Giáp Dần
14
26
Ất Mão
15
27
Bính Thìn
16
28
Đinh Tỵ
17
29
Mậu Ngọ
18
1 /6
Kỷ Mùi
19
2
Canh Thân
20
3
Tân Dậu
21
4
Nhâm Tuất
22
5
Quý Hợi
23
6
Giáp Tý
24
7
Ất Sửu
25
8
Bính Dần
26
9
Đinh Mão
27
10
Mậu Thìn
28
11
Kỷ Tỵ
29
12
Canh Ngọ
30
13
Tân Mùi
31
14
Nhâm Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.