Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/2089

Năm Kỷ Dậu () — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Nhâm Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
23
Đinh Mùi
2
24
Mậu Thân
3
25
Kỷ Dậu
4
26
Canh Tuất
5
27
Tân Hợi
6
28
Nhâm Tý
7
29
Quý Sửu
8
1 /6
Giáp Dần
9
2
Ất Mão
10
3
Bính Thìn
11
4
Đinh Tỵ
12
5
Mậu Ngọ
13
6
Kỷ Mùi
14
7
Canh Thân
15
8
Tân Dậu
16
9
Nhâm Tuất
17
10
Quý Hợi
18
11
Giáp Tý
19
12
Ất Sửu
20
13
Bính Dần
21
14
Đinh Mão
22
15
Mậu Thìn
23
16
Kỷ Tỵ
24
17
Canh Ngọ
25
18
Tân Mùi
26
19
Nhâm Thân
27
20
Quý Dậu
28
21
Giáp Tuất
29
22
Ất Hợi
30
23
Bính Tý
31
24
Đinh Sửu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.