Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 2/2091

Năm Canh Tuất (Chó) — tháng âm Chạp Giêng. Can chi tháng đầu: Tân Sửu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
14
Đinh Hợi
2
15
Mậu Tý
3
16
Kỷ Sửu
4
17
Canh Dần
5
18
Tân Mão
6
19
Nhâm Thìn
7
20
Quý Tỵ
8
21
Giáp Ngọ
9
22
Ất Mùi
10
23
Bính Thân
11
24
Đinh Dậu
12
25
Mậu Tuất
13
26
Kỷ Hợi
14
27
Canh Tý
15
28
Tân Sửu
16
29
Nhâm Dần
17
30
Quý Mão
18
1 /1
Giáp Thìn
19
2
Ất Tỵ
20
3
Bính Ngọ
21
4
Đinh Mùi
22
5
Mậu Thân
23
6
Kỷ Dậu
24
7
Canh Tuất
25
8
Tân Hợi
26
9
Nhâm Tý
27
10
Quý Sửu
28
11
Giáp Dần

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.