Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 1/2092

Năm Tân Hợi (Lợn) — tháng âm Mười Một Chạp. Can chi tháng đầu: Nhâm Tý.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
23
Tân Dậu
2
24
Nhâm Tuất
3
25
Quý Hợi
4
26
Giáp Tý
5
27
Ất Sửu
6
28
Bính Dần
7
29
Đinh Mão
8
30
Mậu Thìn
9
1 /12
Kỷ Tỵ
10
2
Canh Ngọ
11
3
Tân Mùi
12
4
Nhâm Thân
13
5
Quý Dậu
14
6
Giáp Tuất
15
7
Ất Hợi
16
8
Bính Tý
17
9
Đinh Sửu
18
10
Mậu Dần
19
11
Kỷ Mão
20
12
Canh Thìn
21
13
Tân Tỵ
22
14
Nhâm Ngọ
23
15
Quý Mùi
24
16
Giáp Thân
25
17
Ất Dậu
26
18
Bính Tuất
27
19
Đinh Hợi
28
20
Mậu Tý
29
21
Kỷ Sửu
30
22
Canh Dần
31
23
Tân Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.