Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/2093

Năm Quý Sửu (Trâu) — tháng âm Tám Chín. Can chi tháng đầu: Quý Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
11
Canh Tý
2
12
Tân Sửu
3
13
Nhâm Dần
4
14
Quý Mão
5
15
Giáp Thìn
6
16
Ất Tỵ
7
17
Bính Ngọ
8
18
Đinh Mùi
9
19
Mậu Thân
10
20
Kỷ Dậu
11
21
Canh Tuất
12
22
Tân Hợi
13
23
Nhâm Tý
14
24
Quý Sửu
15
25
Giáp Dần
16
26
Ất Mão
17
27
Bính Thìn
18
28
Đinh Tỵ
19
29
Mậu Ngọ
20
1 /9
Kỷ Mùi
21
2
Canh Thân
22
3
Tân Dậu
23
4
Nhâm Tuất
24
5
Quý Hợi
25
6
Giáp Tý
26
7
Ất Sửu
27
8
Bính Dần
28
9
Đinh Mão
29
10
Mậu Thìn
30
11
Kỷ Tỵ
31
12
Canh Ngọ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.