Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 6/2096

Năm Bính Thìn (Rồng) — tháng âm (nhuận) Năm. Can chi tháng đầu: Ất Tỵ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
11
Giáp Dần
2
12
Ất Mão
3
13
Bính Thìn
4
14
Đinh Tỵ
5
15
Mậu Ngọ
6
16
Kỷ Mùi
7
17
Canh Thân
8
18
Tân Dậu
9
19
Nhâm Tuất
10
20
Quý Hợi
11
21
Giáp Tý
12
22
Ất Sửu
13
23
Bính Dần
14
24
Đinh Mão
15
25
Mậu Thìn
16
26
Kỷ Tỵ
17
27
Canh Ngọ
18
28
Tân Mùi
19
29
Nhâm Thân
20
1 /5
Quý Dậu
21
2
Giáp Tuất
22
3
Ất Hợi
23
4
Bính Tý
24
5
Đinh Sửu
25
6
Mậu Dần
26
7
Kỷ Mão
27
8
Canh Thìn
28
9
Tân Tỵ
29
10
Nhâm Ngọ
30
11
Quý Mùi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.