Lịch âm tháng 12/2097
Năm Đinh Tỵ (Rắn) — tháng âm Mười → Mười Một. Can chi tháng đầu: Quý Hợi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
28
Nhâm Tuất
2
29
Quý Hợi
3
30
Giáp Tý
4
1 /11
Ất Sửu
5
2
Bính Dần
6
3
Đinh Mão
7
4
Mậu Thìn
8
5
Kỷ Tỵ
9
6
Canh Ngọ
10
7
Tân Mùi
11
8
Nhâm Thân
12
9
Quý Dậu
13
10
Giáp Tuất
14
11
Ất Hợi
15
12
Bính Tý
16
13
Đinh Sửu
17
14
Mậu Dần
18
15
Kỷ Mão
19
16
Canh Thìn
20
17
Tân Tỵ
21
18
Nhâm Ngọ
22
19
Quý Mùi
23
20
Giáp Thân
24
21
Ất Dậu
25
22
Bính Tuất
26
23
Đinh Hợi
27
24
Mậu Tý
28
25
Kỷ Sửu
29
26
Canh Dần
30
27
Tân Mão
31
28
Nhâm Thìn
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.