Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/2098

Năm Mậu Ngọ (Ngựa) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Đinh Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
30
Quý Hợi
2
1 /3
Giáp Tý
3
2
Ất Sửu
4
3
Bính Dần
5
4
Đinh Mão
6
5
Mậu Thìn
7
6
Kỷ Tỵ
8
7
Canh Ngọ
9
8
Tân Mùi
10
9
Nhâm Thân
11
10
Quý Dậu
12
11
Giáp Tuất
13
12
Ất Hợi
14
13
Bính Tý
15
14
Đinh Sửu
16
15
Mậu Dần
17
16
Kỷ Mão
18
17
Canh Thìn
19
18
Tân Tỵ
20
19
Nhâm Ngọ
21
20
Quý Mùi
22
21
Giáp Thân
23
22
Ất Dậu
24
23
Bính Tuất
25
24
Đinh Hợi
26
25
Mậu Tý
27
26
Kỷ Sửu
28
27
Canh Dần
29
28
Tân Mão
30
29
Nhâm Thìn

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.