Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 2/2099

Năm Kỷ Mùi () — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Mậu Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Kỷ Tỵ
2
13
Canh Ngọ
3
14
Tân Mùi
4
15
Nhâm Thân
5
16
Quý Dậu
6
17
Giáp Tuất
7
18
Ất Hợi
8
19
Bính Tý
9
20
Đinh Sửu
10
21
Mậu Dần
11
22
Kỷ Mão
12
23
Canh Thìn
13
24
Tân Tỵ
14
25
Nhâm Ngọ
15
26
Quý Mùi
16
27
Giáp Thân
17
28
Ất Dậu
18
29
Bính Tuất
19
30
Đinh Hợi
20
1 /2
Mậu Tý
21
2
Kỷ Sửu
22
3
Canh Dần
23
4
Tân Mão
24
5
Nhâm Thìn
25
6
Quý Tỵ
26
7
Giáp Ngọ
27
8
Ất Mùi
28
9
Bính Thân

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.