Lịch âm tháng 6/2099
Năm Kỷ Mùi (Dê) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Tân Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Kỷ Tỵ
2
14
Canh Ngọ
3
15
Tân Mùi
4
16
Nhâm Thân
5
17
Quý Dậu
6
18
Giáp Tuất
7
19
Ất Hợi
8
20
Bính Tý
9
21
Đinh Sửu
10
22
Mậu Dần
11
23
Kỷ Mão
12
24
Canh Thìn
13
25
Tân Tỵ
14
26
Nhâm Ngọ
15
27
Quý Mùi
16
28
Giáp Thân
17
29
Ất Dậu
18
1 /5
Bính Tuất
19
2
Đinh Hợi
20
3
Mậu Tý
21
4
Kỷ Sửu
22
5
Canh Dần
23
6
Tân Mão
24
7
Nhâm Thìn
25
8
Quý Tỵ
26
9
Giáp Ngọ
27
10
Ất Mùi
28
11
Bính Thân
29
12
Đinh Dậu
30
13
Mậu Tuất
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.