Lịch âm tháng 9/2099
Năm Kỷ Mùi (Dê) — tháng âm Bảy → Tám. Can chi tháng đầu: Giáp Thân.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
17
Tân Sửu
2
18
Nhâm Dần
3
19
Quý Mão
4
20
Giáp Thìn
5
21
Ất Tỵ
6
22
Bính Ngọ
7
23
Đinh Mùi
8
24
Mậu Thân
9
25
Kỷ Dậu
10
26
Canh Tuất
11
27
Tân Hợi
12
28
Nhâm Tý
13
29
Quý Sửu
14
1 /8
Giáp Dần
15
2
Ất Mão
16
3
Bính Thìn
17
4
Đinh Tỵ
18
5
Mậu Ngọ
19
6
Kỷ Mùi
20
7
Canh Thân
21
8
Tân Dậu
22
9
Nhâm Tuất
23
10
Quý Hợi
24
11
Giáp Tý
25
12
Ất Sửu
26
13
Bính Dần
27
14
Đinh Mão
28
15
Mậu Thìn
29
16
Kỷ Tỵ
30
17
Canh Ngọ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.