Lịch âm tháng 9/2100
Năm Canh Thân (Khỉ) — tháng âm Bảy → Tám. Can chi tháng đầu: Bính Thân.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
27
Bính Ngọ
2
28
Đinh Mùi
3
29
Mậu Thân
4
1 /8
Kỷ Dậu
5
2
Canh Tuất
6
3
Tân Hợi
7
4
Nhâm Tý
8
5
Quý Sửu
9
6
Giáp Dần
10
7
Ất Mão
11
8
Bính Thìn
12
9
Đinh Tỵ
13
10
Mậu Ngọ
14
11
Kỷ Mùi
15
12
Canh Thân
16
13
Tân Dậu
17
14
Nhâm Tuất
18
15
Quý Hợi
19
16
Giáp Tý
20
17
Ất Sửu
21
18
Bính Dần
22
19
Đinh Mão
23
20
Mậu Thìn
24
21
Kỷ Tỵ
25
22
Canh Ngọ
26
23
Tân Mùi
27
24
Nhâm Thân
28
25
Quý Dậu
29
26
Giáp Tuất
30
27
Ất Hợi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.