Trực thứ 10 / 12
Trực Thâu
收
Ý nghĩa
Trực Thâu mang tính thu vào — hợp khai trương, ký hợp đồng, thương lượng. Kỵ an táng.
Việc hợp
- • Khai trương
- • Ký hợp đồng
- • Thương lượng
Việc kỵ
- • An táng
收
Trực Thâu mang tính thu vào — hợp khai trương, ký hợp đồng, thương lượng. Kỵ an táng.