Trực thứ 2 / 12
Trực Trừ
除
Ý nghĩa
Trực Trừ mang ý nghĩa loại bỏ — hợp xuất hành, thương lượng. Kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, an táng.
Việc hợp
- • Xuất hành
- • Thương lượng
Việc kỵ
- • Cưới hỏi
- • Khai trương
- • Nhập trạch
- • An táng
除
Trực Trừ mang ý nghĩa loại bỏ — hợp xuất hành, thương lượng. Kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, an táng.