Ngũ hành
Nạp âm
納音
Định nghĩa
Ngũ hành đặc biệt gán cho từng cặp Can-Chi trong Lục thập hoa giáp (vd Hải Trung Kim, Lư Trung Hỏa). Khác với hành chi đơn lẻ.
納音
Ngũ hành đặc biệt gán cho từng cặp Can-Chi trong Lục thập hoa giáp (vd Hải Trung Kim, Lư Trung Hỏa). Khác với hành chi đơn lẻ.