Can-Chi & Quan hệ
Thiên Can
天干
Định nghĩa
10 Can: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Đại diện trời, dùng cùng địa chi để tạo Lục thập hoa giáp.
天干
10 Can: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý. Đại diện trời, dùng cùng địa chi để tạo Lục thập hoa giáp.