Lịch âm tháng 6/1907
Năm Đinh Mùi (Dê) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Đinh Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
21
Tân Tỵ
2
22
Nhâm Ngọ
3
23
Quý Mùi
4
24
Giáp Thân
5
25
Ất Dậu
6
26
Bính Tuất
7
27
Đinh Hợi
8
28
Mậu Tý
9
29
Kỷ Sửu
10
30
Canh Dần
11
1 /5
Tân Mão
12
2
Nhâm Thìn
13
3
Quý Tỵ
14
4
Giáp Ngọ
15
5
Ất Mùi
16
6
Bính Thân
17
7
Đinh Dậu
18
8
Mậu Tuất
19
9
Kỷ Hợi
20
10
Canh Tý
21
11
Tân Sửu
22
12
Nhâm Dần
23
13
Quý Mão
24
14
Giáp Thìn
25
15
Ất Tỵ
26
16
Bính Ngọ
27
17
Đinh Mùi
28
18
Mậu Thân
29
19
Kỷ Dậu
30
20
Canh Tuất
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.