Lịch âm tháng 7/1907
Năm Đinh Mùi (Dê) — tháng âm Năm → Sáu. Can chi tháng đầu: Mậu Ngọ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
21
Tân Hợi
2
22
Nhâm Tý
3
23
Quý Sửu
4
24
Giáp Dần
5
25
Ất Mão
6
26
Bính Thìn
7
27
Đinh Tỵ
8
28
Mậu Ngọ
9
29
Kỷ Mùi
10
1 /6
Canh Thân
11
2
Tân Dậu
12
3
Nhâm Tuất
13
4
Quý Hợi
14
5
Giáp Tý
15
6
Ất Sửu
16
7
Bính Dần
17
8
Đinh Mão
18
9
Mậu Thìn
19
10
Kỷ Tỵ
20
11
Canh Ngọ
21
12
Tân Mùi
22
13
Nhâm Thân
23
14
Quý Dậu
24
15
Giáp Tuất
25
16
Ất Hợi
26
17
Bính Tý
27
18
Đinh Sửu
28
19
Mậu Dần
29
20
Kỷ Mão
30
21
Canh Thìn
31
22
Tân Tỵ
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.