Lịch âm tháng 6/1917
Năm Đinh Tỵ (Rắn) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Đinh Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
12
Giáp Tuất
2
13
Ất Hợi
3
14
Bính Tý
4
15
Đinh Sửu
5
16
Mậu Dần
6
17
Kỷ Mão
7
18
Canh Thìn
8
19
Tân Tỵ
9
20
Nhâm Ngọ
10
21
Quý Mùi
11
22
Giáp Thân
12
23
Ất Dậu
13
24
Bính Tuất
14
25
Đinh Hợi
15
26
Mậu Tý
16
27
Kỷ Sửu
17
28
Canh Dần
18
29
Tân Mão
19
1 /5
Nhâm Thìn
20
2
Quý Tỵ
21
3
Giáp Ngọ
22
4
Ất Mùi
23
5
Bính Thân
24
6
Đinh Dậu
25
7
Mậu Tuất
26
8
Kỷ Hợi
27
9
Canh Tý
28
10
Tân Sửu
29
11
Nhâm Dần
30
12
Quý Mão
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.