Lịch âm tháng 7/1917
Năm Đinh Tỵ (Rắn) — tháng âm Năm → Sáu. Can chi tháng đầu: Mậu Ngọ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Giáp Thìn
2
14
Ất Tỵ
3
15
Bính Ngọ
4
16
Đinh Mùi
5
17
Mậu Thân
6
18
Kỷ Dậu
7
19
Canh Tuất
8
20
Tân Hợi
9
21
Nhâm Tý
10
22
Quý Sửu
11
23
Giáp Dần
12
24
Ất Mão
13
25
Bính Thìn
14
26
Đinh Tỵ
15
27
Mậu Ngọ
16
28
Kỷ Mùi
17
29
Canh Thân
18
30
Tân Dậu
19
1 /6
Nhâm Tuất
20
2
Quý Hợi
21
3
Giáp Tý
22
4
Ất Sửu
23
5
Bính Dần
24
6
Đinh Mão
25
7
Mậu Thìn
26
8
Kỷ Tỵ
27
9
Canh Ngọ
28
10
Tân Mùi
29
11
Nhâm Thân
30
12
Quý Dậu
31
13
Giáp Tuất
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.