Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 7/1944

Năm Giáp Thân (Khỉ) — tháng âm Năm Sáu. Can chi tháng đầu: Nhâm Ngọ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
11
Bính Dần
2
12
Đinh Mão
3
13
Mậu Thìn
4
14
Kỷ Tỵ
5
15
Canh Ngọ
6
16
Tân Mùi
7
17
Nhâm Thân
8
18
Quý Dậu
9
19
Giáp Tuất
10
20
Ất Hợi
11
21
Bính Tý
12
22
Đinh Sửu
13
23
Mậu Dần
14
24
Kỷ Mão
15
25
Canh Thìn
16
26
Tân Tỵ
17
27
Nhâm Ngọ
18
28
Quý Mùi
19
29
Giáp Thân
20
1 /6
Ất Dậu
21
2
Bính Tuất
22
3
Đinh Hợi
23
4
Mậu Tý
24
5
Kỷ Sửu
25
6
Canh Dần
26
7
Tân Mão
27
8
Nhâm Thìn
28
9
Quý Tỵ
29
10
Giáp Ngọ
30
11
Ất Mùi
31
12
Bính Thân

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.