Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 8/1944

Năm Giáp Thân (Khỉ) — tháng âm Sáu Bảy. Can chi tháng đầu: Quý Mùi.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Đinh Dậu
2
14
Mậu Tuất
3
15
Kỷ Hợi
4
16
Canh Tý
5
17
Tân Sửu
6
18
Nhâm Dần
7
19
Quý Mão
8
20
Giáp Thìn
9
21
Ất Tỵ
10
22
Bính Ngọ
11
23
Đinh Mùi
12
24
Mậu Thân
13
25
Kỷ Dậu
14
26
Canh Tuất
15
27
Tân Hợi
16
28
Nhâm Tý
17
29
Quý Sửu
18
30
Giáp Dần
19
1 /7
Ất Mão
20
2
Bính Thìn
21
3
Đinh Tỵ
22
4
Mậu Ngọ
23
5
Kỷ Mùi
24
6
Canh Thân
25
7
Tân Dậu
26
8
Nhâm Tuất
27
9
Quý Hợi
28
10
Giáp Tý
29
11
Ất Sửu
30
12
Bính Dần
31
13
Đinh Mão

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.