Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/1950

Năm Canh Dần (Hổ) — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Canh Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
13
Ất Mùi
2
14
Bính Thân
3
15
Đinh Dậu
4
16
Mậu Tuất
5
17
Kỷ Hợi
6
18
Canh Tý
7
19
Tân Sửu
8
20
Nhâm Dần
9
21
Quý Mão
10
22
Giáp Thìn
11
23
Ất Tỵ
12
24
Bính Ngọ
13
25
Đinh Mùi
14
26
Mậu Thân
15
27
Kỷ Dậu
16
28
Canh Tuất
17
29
Tân Hợi
18
1 /2
Nhâm Tý
19
2
Quý Sửu
20
3
Giáp Dần
21
4
Ất Mão
22
5
Bính Thìn
23
6
Đinh Tỵ
24
7
Mậu Ngọ
25
8
Kỷ Mùi
26
9
Canh Thân
27
10
Tân Dậu
28
11
Nhâm Tuất
29
12
Quý Hợi
30
13
Giáp Tý
31
14
Ất Sửu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.