Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/1950

Năm Canh Dần (Hổ) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Tân Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
15
Bính Dần
2
16
Đinh Mão
3
17
Mậu Thìn
4
18
Kỷ Tỵ
5
19
Canh Ngọ
6
20
Tân Mùi
7
21
Nhâm Thân
8
22
Quý Dậu
9
23
Giáp Tuất
10
24
Ất Hợi
11
25
Bính Tý
12
26
Đinh Sửu
13
27
Mậu Dần
14
28
Kỷ Mão
15
29
Canh Thìn
16
30
Tân Tỵ
17
1 /3
Nhâm Ngọ
18
2
Quý Mùi
19
3
Giáp Thân
20
4
Ất Dậu
21
5
Bính Tuất
22
6
Đinh Hợi
23
7
Mậu Tý
24
8
Kỷ Sửu
25
9
Canh Dần
26
10
Tân Mão
27
11
Nhâm Thìn
28
12
Quý Tỵ
29
13
Giáp Ngọ
30
14
Ất Mùi

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.