Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 6/1950

Năm Canh Dần (Hổ) — tháng âm Năm. Can chi tháng đầu: Quý Tỵ.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Đinh Mão
2
17
Mậu Thìn
3
18
Kỷ Tỵ
4
19
Canh Ngọ
5
20
Tân Mùi
6
21
Nhâm Thân
7
22
Quý Dậu
8
23
Giáp Tuất
9
24
Ất Hợi
10
25
Bính Tý
11
26
Đinh Sửu
12
27
Mậu Dần
13
28
Kỷ Mão
14
29
Canh Thìn
15
1 /5
Tân Tỵ
16
2
Nhâm Ngọ
17
3
Quý Mùi
18
4
Giáp Thân
19
5
Ất Dậu
20
6
Bính Tuất
21
7
Đinh Hợi
22
8
Mậu Tý
23
9
Kỷ Sửu
24
10
Canh Dần
25
11
Tân Mão
26
12
Nhâm Thìn
27
13
Quý Tỵ
28
14
Giáp Ngọ
29
15
Ất Mùi
30
16
Bính Thân

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.