Lịch âm tháng 7/1950
Năm Canh Dần (Hổ) — tháng âm Năm → Sáu. Can chi tháng đầu: Giáp Ngọ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
17
Đinh Dậu
2
18
Mậu Tuất
3
19
Kỷ Hợi
4
20
Canh Tý
5
21
Tân Sửu
6
22
Nhâm Dần
7
23
Quý Mão
8
24
Giáp Thìn
9
25
Ất Tỵ
10
26
Bính Ngọ
11
27
Đinh Mùi
12
28
Mậu Thân
13
29
Kỷ Dậu
14
30
Canh Tuất
15
1 /6
Tân Hợi
16
2
Nhâm Tý
17
3
Quý Sửu
18
4
Giáp Dần
19
5
Ất Mão
20
6
Bính Thìn
21
7
Đinh Tỵ
22
8
Mậu Ngọ
23
9
Kỷ Mùi
24
10
Canh Thân
25
11
Tân Dậu
26
12
Nhâm Tuất
27
13
Quý Hợi
28
14
Giáp Tý
29
15
Ất Sửu
30
16
Bính Dần
31
17
Đinh Mão
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.