Lịch âm tháng 5/1989
Năm Kỷ Tỵ (Rắn) — tháng âm Ba → Tư. Can chi tháng đầu: Canh Thìn.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
26
Tân Dậu
2
27
Nhâm Tuất
3
28
Quý Hợi
4
29
Giáp Tý
5
1 /4
Ất Sửu
6
2
Bính Dần
7
3
Đinh Mão
8
4
Mậu Thìn
9
5
Kỷ Tỵ
10
6
Canh Ngọ
11
7
Tân Mùi
12
8
Nhâm Thân
13
9
Quý Dậu
14
10
Giáp Tuất
15
11
Ất Hợi
16
12
Bính Tý
17
13
Đinh Sửu
18
14
Mậu Dần
19
15
Kỷ Mão
20
16
Canh Thìn
21
17
Tân Tỵ
22
18
Nhâm Ngọ
23
19
Quý Mùi
24
20
Giáp Thân
25
21
Ất Dậu
26
22
Bính Tuất
27
23
Đinh Hợi
28
24
Mậu Tý
29
25
Kỷ Sửu
30
26
Canh Dần
31
27
Tân Mão
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.