Lịch âm tháng 6/1989
Năm Kỷ Tỵ (Rắn) — tháng âm Tư → Năm. Can chi tháng đầu: Tân Tỵ.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
28
Nhâm Thìn
2
29
Quý Tỵ
3
30
Giáp Ngọ
4
1 /5
Ất Mùi
5
2
Bính Thân
6
3
Đinh Dậu
7
4
Mậu Tuất
8
5
Kỷ Hợi
9
6
Canh Tý
10
7
Tân Sửu
11
8
Nhâm Dần
12
9
Quý Mão
13
10
Giáp Thìn
14
11
Ất Tỵ
15
12
Bính Ngọ
16
13
Đinh Mùi
17
14
Mậu Thân
18
15
Kỷ Dậu
19
16
Canh Tuất
20
17
Tân Hợi
21
18
Nhâm Tý
22
19
Quý Sửu
23
20
Giáp Dần
24
21
Ất Mão
25
22
Bính Thìn
26
23
Đinh Tỵ
27
24
Mậu Ngọ
28
25
Kỷ Mùi
29
26
Canh Thân
30
27
Tân Dậu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.