Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 3/1999

Năm Kỷ Mão (Mèo) — tháng âm Giêng Hai. Can chi tháng đầu: Mậu Dần.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
14
Nhâm Tý
2
15
Quý Sửu
3
16
Giáp Dần
4
17
Ất Mão
5
18
Bính Thìn
6
19
Đinh Tỵ
7
20
Mậu Ngọ
8
21
Kỷ Mùi
9
22
Canh Thân
10
23
Tân Dậu
11
24
Nhâm Tuất
12
25
Quý Hợi
13
26
Giáp Tý
14
27
Ất Sửu
15
28
Bính Dần
16
29
Đinh Mão
17
30
Mậu Thìn
18
1 /2
Kỷ Tỵ
19
2
Canh Ngọ
20
3
Tân Mùi
21
4
Nhâm Thân
22
5
Quý Dậu
23
6
Giáp Tuất
24
7
Ất Hợi
25
8
Bính Tý
26
9
Đinh Sửu
27
10
Mậu Dần
28
11
Kỷ Mão
29
12
Canh Thìn
30
13
Tân Tỵ
31
14
Nhâm Ngọ

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.