Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 4/1999

Năm Kỷ Mão (Mèo) — tháng âm Hai Ba. Can chi tháng đầu: Kỷ Mão.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
15
Quý Mùi
2
16
Giáp Thân
3
17
Ất Dậu
4
18
Bính Tuất
5
19
Đinh Hợi
6
20
Mậu Tý
7
21
Kỷ Sửu
8
22
Canh Dần
9
23
Tân Mão
10
24
Nhâm Thìn
11
25
Quý Tỵ
12
26
Giáp Ngọ
13
27
Ất Mùi
14
28
Bính Thân
15
29
Đinh Dậu
16
1 /3
Mậu Tuất
17
2
Kỷ Hợi
18
3
Canh Tý
19
4
Tân Sửu
20
5
Nhâm Dần
21
6
Quý Mão
22
7
Giáp Thìn
23
8
Ất Tỵ
24
9
Bính Ngọ
25
10
Đinh Mùi
26
11
Mậu Thân
27
12
Kỷ Dậu
28
13
Canh Tuất
29
14
Tân Hợi
30
15
Nhâm Tý

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.