Lịch âm tháng 8/2041
Năm Tân Dậu (Gà) — tháng âm Bảy → Tám. Can chi tháng đầu: Mậu Thân.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
5
Bính Dần
2
6
Đinh Mão
3
7
Mậu Thìn
4
8
Kỷ Tỵ
5
9
Canh Ngọ
6
10
Tân Mùi
7
11
Nhâm Thân
8
12
Quý Dậu
9
13
Giáp Tuất
10
14
Ất Hợi
11
15
Bính Tý
12
16
Đinh Sửu
13
17
Mậu Dần
14
18
Kỷ Mão
15
19
Canh Thìn
16
20
Tân Tỵ
17
21
Nhâm Ngọ
18
22
Quý Mùi
19
23
Giáp Thân
20
24
Ất Dậu
21
25
Bính Tuất
22
26
Đinh Hợi
23
27
Mậu Tý
24
28
Kỷ Sửu
25
29
Canh Dần
26
1 /8
Tân Mão
27
2
Nhâm Thìn
28
3
Quý Tỵ
29
4
Giáp Ngọ
30
5
Ất Mùi
31
6
Bính Thân
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.