Lịch âm tháng 9/2041
Năm Tân Dậu (Gà) — tháng âm Tám → Chín. Can chi tháng đầu: Kỷ Dậu.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
7
Đinh Dậu
2
8
Mậu Tuất
3
9
Kỷ Hợi
4
10
Canh Tý
5
11
Tân Sửu
6
12
Nhâm Dần
7
13
Quý Mão
8
14
Giáp Thìn
9
15
Ất Tỵ
10
16
Bính Ngọ
11
17
Đinh Mùi
12
18
Mậu Thân
13
19
Kỷ Dậu
14
20
Canh Tuất
15
21
Tân Hợi
16
22
Nhâm Tý
17
23
Quý Sửu
18
24
Giáp Dần
19
25
Ất Mão
20
26
Bính Thìn
21
27
Đinh Tỵ
22
28
Mậu Ngọ
23
29
Kỷ Mùi
24
30
Canh Thân
25
1 /9
Tân Dậu
26
2
Nhâm Tuất
27
3
Quý Hợi
28
4
Giáp Tý
29
5
Ất Sửu
30
6
Bính Dần
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.