Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/2041

Năm Tân Dậu () — tháng âm Chín Mười. Can chi tháng đầu: Canh Tuất.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
7
Đinh Mão
2
8
Mậu Thìn
3
9
Kỷ Tỵ
4
10
Canh Ngọ
5
11
Tân Mùi
6
12
Nhâm Thân
7
13
Quý Dậu
8
14
Giáp Tuất
9
15
Ất Hợi
10
16
Bính Tý
11
17
Đinh Sửu
12
18
Mậu Dần
13
19
Kỷ Mão
14
20
Canh Thìn
15
21
Tân Tỵ
16
22
Nhâm Ngọ
17
23
Quý Mùi
18
24
Giáp Thân
19
25
Ất Dậu
20
26
Bính Tuất
21
27
Đinh Hợi
22
28
Mậu Tý
23
29
Kỷ Sửu
24
30
Canh Dần
25
1 /10
Tân Mão
26
2
Nhâm Thìn
27
3
Quý Tỵ
28
4
Giáp Ngọ
29
5
Ất Mùi
30
6
Bính Thân
31
7
Đinh Dậu

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.