Lịch âm tháng 1/2075
Năm Giáp Ngọ (Ngựa) — tháng âm Mười Một → Chạp. Can chi tháng đầu: Mậu Tý.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
15
Nhâm Thìn
2
16
Quý Tỵ
3
17
Giáp Ngọ
4
18
Ất Mùi
5
19
Bính Thân
6
20
Đinh Dậu
7
21
Mậu Tuất
8
22
Kỷ Hợi
9
23
Canh Tý
10
24
Tân Sửu
11
25
Nhâm Dần
12
26
Quý Mão
13
27
Giáp Thìn
14
28
Ất Tỵ
15
29
Bính Ngọ
16
30
Đinh Mùi
17
1 /12
Mậu Thân
18
2
Kỷ Dậu
19
3
Canh Tuất
20
4
Tân Hợi
21
5
Nhâm Tý
22
6
Quý Sửu
23
7
Giáp Dần
24
8
Ất Mão
25
9
Bính Thìn
26
10
Đinh Tỵ
27
11
Mậu Ngọ
28
12
Kỷ Mùi
29
13
Canh Thân
30
14
Tân Dậu
31
15
Nhâm Tuất
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.