Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 2/2075

Năm Giáp Ngọ (Ngựa) — tháng âm Chạp Giêng. Can chi tháng đầu: Kỷ Sửu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Quý Hợi
2
17
Giáp Tý
3
18
Ất Sửu
4
19
Bính Dần
5
20
Đinh Mão
6
21
Mậu Thìn
7
22
Kỷ Tỵ
8
23
Canh Ngọ
9
24
Tân Mùi
10
25
Nhâm Thân
11
26
Quý Dậu
12
27
Giáp Tuất
13
28
Ất Hợi
14
29
Bính Tý
15
1 /1
Đinh Sửu
16
2
Mậu Dần
17
3
Kỷ Mão
18
4
Canh Thìn
19
5
Tân Tỵ
20
6
Nhâm Ngọ
21
7
Quý Mùi
22
8
Giáp Thân
23
9
Ất Dậu
24
10
Bính Tuất
25
11
Đinh Hợi
26
12
Mậu Tý
27
13
Kỷ Sửu
28
14
Canh Dần

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.