Lịch âm tháng 12/2077
Năm Đinh Dậu (Gà) — tháng âm Mười → Mười Một. Can chi tháng đầu: Quý Hợi.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
16
Đinh Sửu
2
17
Mậu Dần
3
18
Kỷ Mão
4
19
Canh Thìn
5
20
Tân Tỵ
6
21
Nhâm Ngọ
7
22
Quý Mùi
8
23
Giáp Thân
9
24
Ất Dậu
10
25
Bính Tuất
11
26
Đinh Hợi
12
27
Mậu Tý
13
28
Kỷ Sửu
14
29
Canh Dần
15
1 /11
Tân Mão
16
2
Nhâm Thìn
17
3
Quý Tỵ
18
4
Giáp Ngọ
19
5
Ất Mùi
20
6
Bính Thân
21
7
Đinh Dậu
22
8
Mậu Tuất
23
9
Kỷ Hợi
24
10
Canh Tý
25
11
Tân Sửu
26
12
Nhâm Dần
27
13
Quý Mão
28
14
Giáp Thìn
29
15
Ất Tỵ
30
16
Bính Ngọ
31
17
Đinh Mùi
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.