Lịch âm tháng 1/2078
Năm Đinh Dậu (Gà) — tháng âm Mười Một → Chạp. Can chi tháng đầu: Giáp Tý.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
18
Mậu Thân
2
19
Kỷ Dậu
3
20
Canh Tuất
4
21
Tân Hợi
5
22
Nhâm Tý
6
23
Quý Sửu
7
24
Giáp Dần
8
25
Ất Mão
9
26
Bính Thìn
10
27
Đinh Tỵ
11
28
Mậu Ngọ
12
29
Kỷ Mùi
13
30
Canh Thân
14
1 /12
Tân Dậu
15
2
Nhâm Tuất
16
3
Quý Hợi
17
4
Giáp Tý
18
5
Ất Sửu
19
6
Bính Dần
20
7
Đinh Mão
21
8
Mậu Thìn
22
9
Kỷ Tỵ
23
10
Canh Ngọ
24
11
Tân Mùi
25
12
Nhâm Thân
26
13
Quý Dậu
27
14
Giáp Tuất
28
15
Ất Hợi
29
16
Bính Tý
30
17
Đinh Sửu
31
18
Mậu Dần
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.