Lịch âm tháng 9/2088
Năm Mậu Thân (Khỉ) — tháng âm Bảy → Tám. Can chi tháng đầu: Nhâm Thân.
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
17
Giáp Thìn
2
18
Ất Tỵ
3
19
Bính Ngọ
4
20
Đinh Mùi
5
21
Mậu Thân
6
22
Kỷ Dậu
7
23
Canh Tuất
8
24
Tân Hợi
9
25
Nhâm Tý
10
26
Quý Sửu
11
27
Giáp Dần
12
28
Ất Mão
13
29
Bính Thìn
14
30
Đinh Tỵ
15
1 /8
Mậu Ngọ
16
2
Kỷ Mùi
17
3
Canh Thân
18
4
Tân Dậu
19
5
Nhâm Tuất
20
6
Quý Hợi
21
7
Giáp Tý
22
8
Ất Sửu
23
9
Bính Dần
24
10
Đinh Mão
25
11
Mậu Thìn
26
12
Kỷ Tỵ
27
13
Canh Ngọ
28
14
Tân Mùi
29
15
Nhâm Thân
30
16
Quý Dậu
Cách đọc lịch tháng
- Số lớn — ngày dương lịch.
- Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
- Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.
Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.