Lộc Mệnh

Lịch âm tháng 10/2088

Năm Mậu Thân (Khỉ) — tháng âm Tám Chín. Can chi tháng đầu: Quý Dậu.

CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
1
17
Giáp Tuất
2
18
Ất Hợi
3
19
Bính Tý
4
20
Đinh Sửu
5
21
Mậu Dần
6
22
Kỷ Mão
7
23
Canh Thìn
8
24
Tân Tỵ
9
25
Nhâm Ngọ
10
26
Quý Mùi
11
27
Giáp Thân
12
28
Ất Dậu
13
29
Bính Tuất
14
1 /9
Đinh Hợi
15
2
Mậu Tý
16
3
Kỷ Sửu
17
4
Canh Dần
18
5
Tân Mão
19
6
Nhâm Thìn
20
7
Quý Tỵ
21
8
Giáp Ngọ
22
9
Ất Mùi
23
10
Bính Thân
24
11
Đinh Dậu
25
12
Mậu Tuất
26
13
Kỷ Hợi
27
14
Canh Tý
28
15
Tân Sửu
29
16
Nhâm Dần
30
17
Quý Mão
31
18
Giáp Thìn

Cách đọc lịch tháng

  • Số lớn — ngày dương lịch.
  • Số nhỏ vàng — ngày âm lịch (ngày 1 hiển thị kèm số tháng âm).
  • Can Chi nhỏ phía dưới — tên Can Chi của ngày, dùng để tra giờ hoàng đạo và ngày tốt-xấu.

Cần xem ngày cụ thể có tốt cho việc gì không? Dùng tool xem ngày tốt xấu theo việc.